Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Công Mão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Như Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Như Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lợi - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Trọng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Vương Lân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn On Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thiên Phụ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3