Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Lương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Lộc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hã Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Vòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Kim Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  18. Hà Minh Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hà Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3