Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cao xạ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Quang Phường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cát Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lại Đăng Ngũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thanh Lão - Thanh Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lã Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3