Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Thị Thung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Tiế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Trọng Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hà Viết ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Hà văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hà văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 783 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Đinh Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Hà Đăng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hạ Thị Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3