Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Quang Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Tô Hạ Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Quang Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Thanh Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1974 Quê quán: Đ Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh Đơn vị: E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Điền quang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Thành Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Đông sơn - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1983 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Lung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Quang Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3