Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/09/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Hà Thị Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3