Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Quang Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Cự khê - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Hược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hà Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hà Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Thu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Thung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn ít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hà thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 855 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3