Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Liên Thuyền - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Đông Thành - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1980 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Mừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Lâm - Bá Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Huy Quang ( Quảng) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1967 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1972 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: NN: 1963 - D97 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Trưởng Thành - Thanh Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Phục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Hà Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3