Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1997 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Thanh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Châu Hưng - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Ngọc Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Thanh Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  9. Hà Chí Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Kiên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thượng kiêm - Kim sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1982 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3