Tìm thấy 2.681 hồ sơ cho “Hà Thanh Quảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Đần Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C5 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Thành Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thương Lâm - Nà Hang - Hà Tuyên Đơn vị: C7 - D275 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Trung Thương - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Chuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Tiến Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: Hải Thanh - Hà Lâm - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.