Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thanh Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Minh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Minh Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Hiền Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Hoài Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Phòng CT - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Phố Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Tắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.