Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thanh Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Minh Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thanh Minh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 76 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1984 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Phú Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Phú Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Trường TCKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Thanh Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Minh Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Minh Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1992 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khuê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xứng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.