Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thanh Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 173 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Phùng Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 311 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Khương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tuấn Năm sinh: 7/12/ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 393 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 354 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  16. Đoàn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đào Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đào Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  20. Đào Minh Tú Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thành Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977
  2. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972