Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thanh Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Minh Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 312 Xem chi tiết →
- Hà Văm Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Hà Cao Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2364 Xem chi tiết →
- Hà Minh Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1854 Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Minh ngọc-Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3357 Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lâm Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hà Cao Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Trường - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Minh ngọc - Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Minh Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.