Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hà Thanh Kính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 63 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Kình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hà Tuyên - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Kính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Châu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hồng lâm - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Kim Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Đăng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.