Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Hà Thanh Bách”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1945 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Bách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Bạch Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1S Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bách Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bạch Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bạch Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Súi ngòi - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Bạch Mai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Thành Quang Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: số 20 Bạch Mai Hà Nội, số 20 Bạch Mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bạch Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đào Bạch Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đào Quốc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Kiều Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: An Bình - Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Bi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hạ Ngọc Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Thanh Mại - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Thành Quang Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: số 20 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trết Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 20/4/1972