Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Hà Thanh Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Đình Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đỗ Huy Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Năng Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyên Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Diện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Điển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Điển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 310 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  15. Tưởng Phi Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Duy Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Như Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chiền - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971