Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Hà Thanh Điền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Điền quang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điện - Xuân Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Diên Hương - Bà Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Ơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Quán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Văn Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Yên - Hoài Diên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Thế Diện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Châu can - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đạo Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đà Diễn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.