Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Hà Thanh Điền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hà Phúc Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Diến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Hữu Diên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Hà Quang Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Diện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lâm Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thanh lâm - Thanh liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thanh Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chiền - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971