Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Thế Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Nhà máy giấy Hà Nội, Nhà máy giấy Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: . - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Thế Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QK Thủ Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thế Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Số 22 Giảng võ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Tần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Khuất Duy Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Thế Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970