Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên Dưỡng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thế Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Bình Lạc - Tam Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giảng Võ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Đắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1975 Quê quán: ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 Quê quán: Thủy Ân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phùng Thế Biểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bát Bạc, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thế Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Giao Thủy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Sư367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.