Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Lan Đình - Gio Lễ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: 121 Khu tập thể cơ điện, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E175 - F74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: . - Khu Tập Thể Nhà Máy điện - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Tân thang - Bố hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tử Thu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Trí Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Tú - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đào Công An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Số 3 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C5 - D8 - E64 - Mộ tập thể F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970