Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Thiếu - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Hồng Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vân Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiêu - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Đình Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Hạ Sỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đông Dương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D6 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: NT Cam Bố Hạ - Yên Thế - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đồng Lọc - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lý Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1969 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: K3 - Y24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phong Khê - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vân Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Tân Tiêu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970