Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đồng Tiến – Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- KÝ Bá Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: An Thường - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Giao Thành - Giao Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Ngọc Cân - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tam Tiến - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.