Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Thế Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Dương Thế Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Vĩnh Truy - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Nghiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Tân Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: B5 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Đạm (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam An - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Thế Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970