Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Kiều Thế Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thế Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Nam Thái - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nam Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.