Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Núi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Cốc Thành - Vĩnh Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Chí Yên - Yên Động - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Thế Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 Quê quán: Tâm Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Thế Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1981 Quê quán: Đại Thành - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Ngô Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Thế Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Khu 1 - Đáp Cầu - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ong Thế Trịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Thế Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phùng Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970