Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khuất Thế Khâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Khuất Thế Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phượng Trung - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 Quê quán: Cam Thương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Thế Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Yên Bình - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Định Cô - Định Thành - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thể Thắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Ngạn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Tích Giang - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hoành Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tam Đa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Vủ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đại Đông - Thuân Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Đại Thạch - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thành Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Chí Hoà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Nhị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970