Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Cư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TriệuLễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Thế Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Thế Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Giang Văn Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: 23 Yên Thế - Hàng Tiện - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thế Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thế Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Tú Mai - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.