Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Hà Thế Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Thế Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Thế Diện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đồng chí: Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xóm... - Lê Phương Hiệu - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Thế Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D86 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Thế Biểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Phú Sơn, Bát bạt Hà Tây, Bát bạt Hà Tây Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Thế Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Việt Dương - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1970