Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Hà Thạch Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Tá Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1981 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Kim Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hà Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Biến Văn Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Khắc Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thạch Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vương- Yên Thế- Hy sinh: 8/4/1972