Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Hà Thạch Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Khuất Duy Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Khuất Quang Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Uyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1970 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Thị Lài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Thạch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nho Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thạch Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vương- Yên Thế- Hy sinh: 8/4/1972