Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Hà Thạch Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thạch Sơn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sông Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thạch Bính - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kinh Cữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thạch Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vương- Yên Thế- Hy sinh: 8/4/1972