Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiên Thai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Viết Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Trọng Thưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972