Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Sỹ Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/08/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Ngõ196 - Khối 9 - Thuỵ Khê - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Sỹ Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phùng Quang Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/01/1968 Quê quán: Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.