Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Quang Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đàm Quang Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đồng Quang Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Số 108Phố Thái Bình - TT Yên Viên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Tác Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Hạ sĩ ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: B1 - QĐ2.E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Phú Vật - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 325 - Nhập ngũ : 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1961 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Dương Xuân Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đình Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: ĐKĐNA Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Ghre Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972