Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Mão Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Văn Cẩm - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Bá Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Danh Khoản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Lâm Hói Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Đồng Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.