Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Thái Đức - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Trí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lý Xuân Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Hà Tân - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Đình Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Phiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Toại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1973 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Giản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Chí Hoà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Chí Hoà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972