Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Lia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Chẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/8/1989 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 929 - F 372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Minh Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Thái Quang Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Lia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Vá Luyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lầu Thái Trống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Mộc Bài - Đông Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường Hà Tây, Thái Trường Hà Tây Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: K8, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 Quê quán: Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.