Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thái Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nam Long - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Chi Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Tân Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Quyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đại Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972