Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần ích Thiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: . - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thuỵ Khê - Thái Bình Đơn vị: D6 E2 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C5 - D5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần ích Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần ích Thiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Dật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đăng Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thụy Duyên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hưng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: TĐ - ĐH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội, Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Việt Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Doanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D14 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.