Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đồng Chí Thái (LS) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: Dương Sơn - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Chuế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Tiên Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C5 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khít Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Thành Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Bi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hạ Ngọc Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Thanh Mại - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hà Cấp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Lục Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.