Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Hà Thái Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: 63 Đoàn Kết - Khối 73 - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C18 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K18 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Chìa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vạn Thái - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Tạ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Miện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thái Thuỵ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lưu Mạnh Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Hữu Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Thái Thượng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972