Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Chiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Hồng Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Hồng Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Lê Thái Khét Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiếp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần ích Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Thanh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai