Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần ích Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Thai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Thái Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1979 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.