Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lâu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tử An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1989 Quê quán: thạch Hà - hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: nghĩa lộc - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hạ Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: thanh đồng - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: nam kim - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hương sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1961 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Thanh hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ghre Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Tráo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Sơn thành - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đình Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: ĐKĐNA Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.