Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02.02.1970 Quê quán: Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Uyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30.03.1973 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13D6E24QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Kim Trung - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Na (hà) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Hải Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Vĩnh Bắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Huyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C40 - D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Phú Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Phú Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bùi Phú Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai