Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hoãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đàm Quang Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đồng Minh Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hoài Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Lương Xuân Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đại Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai