Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Hà Thái Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Thái Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Tống Duy Hà (Hòa) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thái Phan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thái Công - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thành Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Chung - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Hà Thái Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Thái Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng La · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Sơn Bồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Hạ Hoa - Hạ Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.