Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thành Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Đoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Thái Minh Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hưng Yên - Hàm yên - Tuyên Quang Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 - E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Như Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1986 Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Viễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Bắc Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.